thả cửa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ (khẩu ngữ):
- Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế hay ngăn trở: "Thả cửa" diễn tả trạng thái hoặc hành động được thực hiện một cách tự do, thoải mái, không có bất kỳ sự kiểm soát, hạn chế hay rào cản nào.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Bố mẹ đi vắng, lũ trẻ chơi đùa thả cửa.
- Công ty chi tiêu cho dự án này thả cửa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thả cửa" thường mang sắc thái khẩu ngữ, dùng trong văn nói hoặc văn phong thân mật. Từ này có thể diễn tả sự tự do tích cực (như vui chơi) hoặc tiêu cực (như chi tiêu phung phí, hành động quá đà), tùy ngữ cảnh.
- Sau kỳ thi, tụi bạn đi ăn uống thả cửa để giải tỏa căng thẳng. (Nghĩa tích cực: tự do, thoải mái)
- Quán bar đó mở cửa thả cửa, không kiểm soát giờ giấc. (Nghĩa trung tính: không bị hạn chế)
- Hắn ta nói năng thả cửa, chẳng coi ai ra gì. (Nghĩa tiêu cực: vô tư, thiếu suy nghĩ)
Biến thể và từ gần giống
- Thoải mái (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự nhưng ít nhấn mạnh mức độ tự do vô hạn như "thả cửa".
- Tự do (tính từ/trạng từ): Chỉ trạng thái không bị ràng buộc, nhưng có thể thiếu sắc thái "thoải mái, buông thả" như "thả cửa".
- Vô tư (tính từ/trạng từ): Không lo nghĩ, nhưng không nhất thiết hàm ý "không bị ngăn cản" như "thả cửa".
Từ đồng nghĩa
- Thoải mái
- Tự do
- Vô tư lự
- Buông thả (thường mang nghĩa tiêu cực hơn)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho thành ngữ này)
Thành ngữ liên quan
- Thả phanh: Có nghĩa tương tự "thả cửa", thường dùng để chỉ việc làm gì đó không kiềm chế, không giới hạn (ví dụ: ).
- Tha hồ: Tự do, muốn làm gì thì làm, không bị ngăn cản (ví dụ: ). "Tha hồ" thường mang sắc thái tích cực hơn "thả cửa".
- tt., khng. Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trở: chi tiêu thả cửa ăn chơi thả cửa.